Chuyển đến nội dung

Chưa có thống kê cho ARAM

Chưa có dữ liệu trận đấu đã xác minh cho chế độ này. Cách lên đồ, tỉ lệ thắng và bảng xếp hạng của các chế độ khác không được hiển thị ở đây.

Chỉ số tướng ở cấp một

Riot Data Dragon 16.20.1. Giá trị cơ bản chưa tính trang bị, ngọc và hiệu ứng cộng thêm; không phụ thuộc vào bộ lọc dữ liệu trận đấu.

Chỉ là thông tin tham khảo của trò chơi cơ bản. Không bao gồm các điều chỉnh cân bằng hay nâng cấp riêng của chế độ.

Máu
604
Sức mạnh công kích
52
Giáp
24
Kháng phép
30
Tốc độ đánh
0,625
đòn đánh mỗi giây
Tốc độ di chuyển
330
Tầm đánh
525

Kỹ năng và nội tại

Mô tả ngắn chính thức · Data Dragon 16.20.1

Chỉ là thông tin tham khảo của trò chơi cơ bản. Không bao gồm điều chỉnh từ trang bị, ngọc hoặc chế độ riêng.

Tài liệu này bao gồm nội tại và bốn ô kỹ năng. Không bao gồm dạng biến đổi hoặc công thức tính sát thương đầy đủ.

Nội tại

Gian Lận

Sau khi tiêu diệt một đơn vị, Twisted Fate lắc xúc xắc 'may mắn' của mình để nhận thêm từ 1 đến 6 vàng.

Q

Phi Bài

Phóng ba lá bài theo hình nón, gây sát thương cho mỗi đơn vị nó đi qua.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
6 / 5,75 / 5,5 / 5,25 / 5
Tài nguyên tiêu hao
60 / 70 / 80 / 90 / 100
Tài nguyên: Năng Lượng
Tầm sử dụng
10.000 / 10.000 / 10.000 / 10.000 / 10.000

W

Chọn Bài

Twisted Fate chọn một lá bài ma thuật trong bộ bài của mình, sử dụng nó trong đòn đánh kế tiếp, gây thêm hiệu ứng.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
6 / 6 / 6 / 6 / 6
Tài nguyên tiêu hao
50 / 55 / 60 / 65 / 70
Tài nguyên: Năng Lượng
Tầm sử dụng
200 / 200 / 200 / 200 / 200

E

Tráo Bài

Mỗi 4 cú đánh, Twisted Fate gây thêm sát thương. Ngoài ra, Tốc độ Đánh của hắn được gia tăng.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
0 / 0 / 0 / 0 / 0
Tài nguyên tiêu hao
0 / 0 / 0 / 0 / 0
Tài nguyên: Nội tại
Tầm sử dụng
Nguồn không cung cấp thông tin này

R

Định Mệnh

Twisted Fate đoán trước được số phận của kẻ địch, phát hiện tất cả tướng địch, và có khả năng sử dụng Dịch Chuyển, khiến cho Twisted Fate có thể biến đến bất kì vị trí nào trong 1.5 giây.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
170 / 140 / 110
Tài nguyên tiêu hao
100 / 100 / 100
Tài nguyên: Năng Lượng
Tầm sử dụng
5.500 / 5.500 / 5.500