Chuyển đến nội dung

Tìm và so sánh trang bị

Tìm hiệu ứng bạn cần, kiểm tra giá niêm yết và so sánh tối đa ba trang bị.

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Đã chọn 2 / 3

Nỏ Thần Dominik · Tay Quỷ Madred

Xem so sánh ↓

Các phiên bản trang bị có thể khác nhau về giá và hiệu ứng. Kiểm tra phiên bản trước khi chọn. Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

So sánh trang bị

Đã chọn 2 / 3

Xóa lựa chọn so sánh

Nỏ Thần Dominik

ID trang bị: 3036

Giá niêm yết
3300 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

35 Sức Mạnh Công Kích 35% Xuyên Giáp 25% Tỉ Lệ Chí Mạng Diệt Khổng Lồ Gây thêm tối đa 15% sát thương lên tướng dựa trên Máu cộng thêm của chúng. Cộng thêm sát thương tối đa khi đạt 1500 Máu cộng thêm.

Tay Quỷ Madred

ID trang bị: 773109

Giá niêm yết
3800 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

40 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 25 Giáp Giận Đỏ Mắt: Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm tương đương 4% Máu tối đa của mục tiêu khi đánh trúng. Gây tối đa 120 sát thương cộng thêm lên quái.

Xem thêm trang bị ↓

294 trang bị

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

Về Data Dragon