Chuyển đến nội dung

Tìm và so sánh trang bị

Tìm hiệu ứng bạn cần, kiểm tra giá niêm yết và so sánh tối đa ba trang bị.

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Đã chọn 3 / 3

Trượng Ác Ma · Giáp Máu Warmog · Tay Quỷ Madred

Xem so sánh ↓

Bạn có thể so sánh tối đa 3 trang bị. Bỏ một trang bị để thêm trang bị khác.

Các phiên bản trang bị có thể khác nhau về giá và hiệu ứng. Kiểm tra phiên bản trước khi chọn. Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

So sánh trang bị

Đã chọn 3 / 3

Xóa lựa chọn so sánh

Giáp Máu Warmog

ID trang bị: 3083

2 phiên bản

Giá niêm yết
3100 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

1000 Máu 100% Hồi Máu Cơ Bản Trái Tim Warmog Nếu có 2000 Máu cộng thêm và không nhận phải sát thương trong vòng 8 giây, hồi 0 Máu mỗi giây. Sinh Lực Warmog Nhận Máu cộng thêm bằng 12% lượng Máu Từ Trang Bị của bạn (0).

Tay Quỷ Madred

ID trang bị: 773109

Giá niêm yết
3800 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

40 Sức Mạnh Công Kích 40% Tốc Độ Đánh 25 Giáp Giận Đỏ Mắt: Đòn đánh gây sát thương phép cộng thêm tương đương 4% Máu tối đa của mục tiêu khi đánh trúng. Gây tối đa 120 sát thương cộng thêm lên quái.

Xem thêm trang bị ↓

294 trang bị

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

Về Data Dragon