Chuyển đến nội dung

Tìm và so sánh trang bị

Tìm hiệu ứng bạn cần, kiểm tra giá niêm yết và so sánh tối đa ba trang bị.

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Đã chọn 2 / 3

Đồng Hồ Thời Không · Đuốc Lửa Đen

Xem so sánh ↓

Các phiên bản trang bị có thể khác nhau về giá và hiệu ứng. Kiểm tra phiên bản trước khi chọn. Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

So sánh trang bị

Đã chọn 2 / 3

Xóa lựa chọn so sánh

Đồng Hồ Thời Không

ID trang bị: 2522

Giá niêm yết
2800 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

90 Sức Mạnh Phép Thuật 300 Năng Lượng 10 Điểm Hồi Kỹ Năng Ma Lực Hiện Hóa (0 giây) Trong 8 giây, năng lượng của bạn được Cường Hóa. Khi được Cường Hóa, các kỹ năng của bạn tiêu hao thêm 100% Năng Lượng, bạn được tăng 0 sát thương Kỹ Năng, Lá Chắn, Hồi Máu và kỹ năng cơ bản sẽ hồi chiêu nhanh hơn 30%.

Đuốc Lửa Đen

ID trang bị: 2503

Giá niêm yết
2800 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Xem thêm trang bị ↓

294 trang bị

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

Về Data Dragon