Chuyển đến nội dung

Tìm và so sánh trang bị

Tìm hiệu ứng bạn cần, kiểm tra giá niêm yết và so sánh tối đa ba trang bị.

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Đã chọn 2 / 3

Giáp Liệt Sĩ · Đuốc Lửa Đen

Xem so sánh ↓

Các phiên bản trang bị có thể khác nhau về giá và hiệu ứng. Kiểm tra phiên bản trước khi chọn. Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

So sánh trang bị

Đã chọn 2 / 3

Xóa lựa chọn so sánh

Giáp Liệt Sĩ

ID trang bị: 3742

Giá niêm yết
2900 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

350 Máu 55 Giáp 4% Tốc Độ Di Chuyển Nhịp Độ Đáy Sâu Khi di chuyển, tích tụ 20 Tốc Độ Di Chuyển cộng thêm. Đòn đánh tiếp theo giải phóng lượng Tốc Độ Di Chuyển cộng dồn để gây sát thương vật lý cộng thêm. Không Thể Nhấn Chìm Hiệu quả của các hiệu ứng Làm Chậm bị giảm đi 15%.

Đuốc Lửa Đen

ID trang bị: 2503

Giá niêm yết
2800 vàng

Chỉ số và hiệu ứng

80 Sức Mạnh Phép Thuật 600 Năng Lượng 20 Điểm Hồi Kỹ Năng Ngọn Lửa Xui Rủi Các Kỹ Năng gây sát thương sẽ gây thêm sát thương phép trong 3 giây. Lửa Đen Với mỗi tướng, quái khủng hoặc quái lớn đang trúng hiệu ứng Ngọn Lửa Xui Rủi, nhận 4% Sức Mạnh Phép Thuật.

Xem thêm trang bị ↓

294 trang bị

Data Dragon chính thức 16.20.1 · Tư liệu trò chơi cơ bản

Kiểm tra cửa hàng trong trận để biết khả năng mua và các thay đổi riêng cho từng chế độ.

Về Data Dragon