Chuyển đến nội dung
Tất cả tướng

Garen

Sức Mạnh Của Demacia

  • Top
Đổi bộ lọcBản cập nhật: 15.20Khu vực: Mọi khu vựcBậc xếp hạng: Lục Bảo+Hàng chờ: Xếp Hạng Đơn/ĐôiVai trò: Top
Chọn mẫu dữ liệu

Cách lên đồ và ngọc mẫu

Một ví dụ đã ghi nhận cho mỗi mục có dữ liệu. Đây là lựa chọn giả lập, không phải khuyến nghị.

Ngọc

  • Chinh Phục
  • Đắc Thắng
  • Huyền Thoại: Gia Tốc
  • Chốt Chặn Cuối Cùng
  • Ngọn Gió Thứ Hai
  • Kiên Cường

Mảnh chỉ số

  • Tốc Độ Đánh
  • Sức Mạnh Thích Ứng
  • Máu theo cấp

Trận thắng: 1 · Trận đấu: 2 · 50% Tỷ lệ thắng của mẫu

⚠ Mẫu nhỏÍt hơn 50 trận.

Mẫu này cho thấy điều gì

Tổ hợp này xuất hiện nhiều nhất trong mẫu giả lập nhỏ này. Điều đó không xác lập một cách lên đồ được khuyến nghị.

Phép bổ trợ

  • Tốc Biến
  • Dịch Chuyển

Trận thắng: 1 · Trận đấu: 2 · 50% Tỷ lệ thắng của mẫu

⚠ Mẫu nhỏÍt hơn 50 trận.

Mẫu này cho thấy điều gì

Tổ hợp này xuất hiện nhiều nhất trong mẫu giả lập nhỏ này. Điều đó không xác lập một cách lên đồ được khuyến nghị.

Tỷ lệ thắng của mẫu
50%
Trận đấu mẫu
2
Trận thắng trong mẫu
1

Trận thắng: 1 · Trận đấu: 2

⚠ Mẫu nhỏÍt hơn 200 trận.

Bản xem trước này tóm tắt các trận đấu mẫu giả lập. Nó không thể xác lập tỷ lệ chọn, tỷ lệ cấm hay bậc sức mạnh của tướng trên toàn bộ người chơi.

Chỉ số tướng ở cấp một

Riot Data Dragon 16.20.1. Giá trị cơ bản chưa tính trang bị, ngọc và hiệu ứng cộng thêm; không phụ thuộc vào bộ lọc dữ liệu trận đấu.

Máu
690
Sức mạnh công kích
69
Giáp
38
Kháng phép
32
Tốc độ đánh
0,625
đòn đánh mỗi giây
Tốc độ di chuyển
340
Tầm đánh
175

Kỹ năng và nội tại

Mô tả ngắn chính thức · Data Dragon 16.20.1

Chỉ là thông tin tham khảo của trò chơi cơ bản. Không bao gồm điều chỉnh từ trang bị, ngọc hoặc chế độ riêng.

Tài liệu này bao gồm nội tại và bốn ô kỹ năng. Không bao gồm dạng biến đổi hoặc công thức tính sát thương đầy đủ.

Nội tại

Bền Bỉ

Nếu Garen không bị dính sát thương hoặc kỹ năng của địch, anh hồi lại một phần máu tối đa mỗi giây.

Q

Đòn Quyết Định

Garen nhận lượng lớn Tốc Độ Di Chuyển, xóa bỏ tất cả các hiệu ứng làm chậm trên bản thân. Đòn đánh tiếp theo tấn công vào điểm yếu của kẻ địch, gây thêm sát thương và khiến chúng câm lặng.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
8 / 8 / 8 / 8 / 8
Tài nguyên tiêu hao
0 / 0 / 0 / 0 / 0
Tài nguyên: Không Tiêu hao
Tầm sử dụng
300 / 300 / 300 / 300 / 300

W

Lòng Can Đảm

Garen được tăng Giáp và Kháng Phép khi hạ gục kẻ địch. Anh có thể kích hoạt kỹ năng để tạo lá chắn và kháng hiệu ứng trong chốc lát, sau đó là một lượng chống chịu nhỏ hơn nhưng lâu hơn.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
22 / 19,5 / 17 / 14,5 / 12
Tài nguyên tiêu hao
0 / 0 / 0 / 0 / 0
Tài nguyên: Không Tiêu hao
Tầm sử dụng
Nguồn không cung cấp thông tin này

E

Phán Quyết

Garen xoay kiếm quanh mình, gây sát thương vật lý lên các kẻ địch gần đó.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
9 / 8,25 / 7,5 / 6,75 / 6
Tài nguyên tiêu hao
0 / 0 / 0 / 0 / 0
Tài nguyên: Không Tiêu hao
Tầm sử dụng
325 / 325 / 325 / 325 / 325

R

Công Lý Demacia

Garen triệu hồi sức mạnh Demacia để kết liễu tướng địch.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
120 / 100 / 80
Tài nguyên tiêu hao
0 / 0 / 0
Tài nguyên: Không Tiêu hao
Tầm sử dụng
400 / 400 / 400
Về mẫu dữ liệu này

Số lượng gộp mỗi nhóm khu vực và bậc xếp hạng riêng biệt đúng một lần. Các hàng tổng hợp “tất cả” bị loại để tránh đếm trùng.

Bản xem trước này tóm tắt các trận đấu mẫu giả lập. Nó không thể xác lập tỷ lệ chọn, tỷ lệ cấm hay bậc sức mạnh của tướng trên toàn bộ người chơi.

Chưa có cách lên đồ của tuyển thủ

Chưa kết nối nguồn dữ liệu đã xác minh từ các trận đấu của tuyển thủ chuyên nghiệp. Cách lên đồ mẫu không phải là đề xuất của tuyển thủ.