Chuyển đến nội dung
Tất cả tướng

Warwick

Quái Thú Sổng Chuồng

  • Rừng
  • Top

Chỉ số tướng ở cấp một

Riot Data Dragon 16.20.1. Giá trị cơ bản chưa tính trang bị, ngọc và hiệu ứng cộng thêm; không phụ thuộc vào bộ lọc dữ liệu trận đấu.

Máu
620
Sức mạnh công kích
65
Giáp
33
Kháng phép
32
Tốc độ đánh
0,638
đòn đánh mỗi giây
Tốc độ di chuyển
335
Tầm đánh
125

Kỹ năng và nội tại

Mô tả ngắn chính thức · Data Dragon 16.20.1

Chỉ là thông tin tham khảo của trò chơi cơ bản. Không bao gồm điều chỉnh từ trang bị, ngọc hoặc chế độ riêng.

Tài liệu này bao gồm nội tại và bốn ô kỹ năng. Không bao gồm dạng biến đổi hoặc công thức tính sát thương đầy đủ.

Nội tại

Đói Khát

Đòn đánh của Warwick gây thêm sát thương phép. Nếu Warwick còn dưới 50% máu, hắn hồi lại lượng tương ứng. Nếu Warwick còn dưới 25% máu, hồi máu nhân ba.

Q

Cắn Xé

Warwick xồ tới cắn mục tiêu, gây sát thương dựa trên máu tối đa của chúng và hồi máu theo sát thương gây ra.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
8 / 7,5 / 7 / 6,5 / 6
Tài nguyên tiêu hao
80 / 85 / 90 / 95 / 100
Tài nguyên: Năng Lượng
Tầm sử dụng
365 / 365 / 365 / 365 / 365

W

Mùi Máu

Warwick ngửi được kẻ địch dưới 50% máu, nhận thêm Tốc Độ Di Chuyển và tốc độ đánh lên chúng. Khi chúng còn dưới 25% máu, hắn hóa điên và các hiệu ứng được nhân ba.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
80 / 70 / 60 / 50 / 40
Tài nguyên tiêu hao
55 / 55 / 55 / 55 / 55
Tài nguyên: Năng Lượng
Tầm sử dụng
4.000 / 4.000 / 4.000 / 4.000 / 4.000

E

Gầm Thét

Warwick được giảm sát thương gánh chịu trong 2.5 giây. Khi kết thúc, hoặc tái kích hoạt, hắn gầm thét, khiến kẻ địch gần đó bỏ chạy trong 1 giây.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
15 / 14 / 13 / 12 / 11
Tài nguyên tiêu hao
40 / 40 / 40 / 40 / 40
Tài nguyên: Năng Lượng
Tầm sử dụng
375 / 375 / 375 / 375 / 375

R

Khóa Chết

Warwick nhảy xổ về một hướng (tỉ lệ với Tốc độ Di chuyển cộng thêm), áp chế kẻ địch đầu tiên nó chạm phải trong 1.5 giây.

Hồi chiêu, tiêu hao và tầm sử dụng

Giá trị cơ bản theo thứ tự từ cấp kỹ năng 1 trở lên.

Hồi chiêu (giây)
110 / 90 / 70
Tài nguyên tiêu hao
100 / 100 / 100
Tài nguyên: Năng Lượng
Tầm sử dụng
Nguồn không cung cấp thông tin này

Không có thống kê mẫu cho Warwick

Tướng này không nằm trong mẫu thống kê giả lập. Đổi bộ lọc sẽ không tạo ra cách lên đồ hay dữ liệu đối đầu.

Chưa có cách lên đồ của tuyển thủ

Chưa kết nối nguồn dữ liệu đã xác minh từ các trận đấu của tuyển thủ chuyên nghiệp. Cách lên đồ mẫu không phải là đề xuất của tuyển thủ.